![]() |
Nâng cấp tay áo trục liên kết dài chính xác;
Bốn thanh liên kết được nâng cấp thành cấu trúc thanh liên kết đôi, tăng cường độ ổn định lái xe;
Nâng cấp chi tiết thuận tiện hơn cho việc kiểm tra và sửa chữa;










Nếu có thông số kỹ thuật hoặc cải tiến cấu hình mà không cần thông báo, biểu đồ hiển thị có thể chứa cấu hình không chuẩn
1.1
Thương hiệu
Lực trung bình
Lực trung bình
1.2
Mô hình
RPL201HZ
RPL201Z
1.3
Loại điện
Điện
Điện
1.4
Loại hoạt động
Loại xe đứng
Loại xe đứng
1.5
Xếp hạng tải
Q (kg)
2000
2000
1.6
Khoảng cách trung tâm tải
c (mm)
600
600
1.8
Chiều dài mang
x (mm)
916/982(937/1003)
916/982(937/1003)
1.9
Chiều dài cơ sở
y (mm)
1418(1438)
1418(1438)
2.1
Trọng lượng (bao gồm bình ắc quy)
kg
630
630
3.1
Loại lốp, bánh lái/bánh mang (bánh lái)
Polyurethane/Polyurethane
Polyurethane/Polyurethane
3.2
Kích thước bánh xe ổ đĩa (Đường kính × Chiều rộng)
Ф230x75
Ф230x75
3.3
Kích thước bánh xe mang (đường kính × chiều rộng)
Ф85x70/Ф83x115
Ф85x70/Ф83x115
3.4
Kích thước bánh xe cân bằng (Đường kính × Chiều rộng)
Ф130x55
Ф130x55
4.4.
Chiều cao nâng tối đa theo tiêu chuẩn
h3 (mm)
120
120
4.9
Vị trí hoạt động Xử lý cực Chiều cao tối thiểu/tối đa
h14 (mm)
1150/1470
1150/1470
4.15
Chiều cao sau khi ngã ba giảm
h13(mm)
85
85
4.19
Chiều dài xe đầy đủ
l1 (mm)
1860(1930)
1860(1930)
4.20.
Chiều dài bề mặt thẳng đứng của ngã ba đến
l2 (mm)
710
710
4.21
Chiều rộng tổng thể
b1/ b2 (mm)
730
730
4.22
Kích thước Fork
s/ e/ l (mm)
55x170x1150(1220)
55/170/1150(1220)
4.25
Chiều rộng bên ngoài Fork
b5 (mm)
540/600/685
540/600/685
4.34.1
Chiều rộng kênh cho pallet 1000 × 1200 chéo
Ast (mm)
1984
1984
4.34.2
Chiều rộng kênh với pallet là 800 × 1200 chéo
Ast (mm)
2184
2184
4.35
Bán kính quay
Wa (mm)
1700
1700
5.1
Tốc độ đi bộ, đầy tải/không tải
km/ h
9.0/12.0
5.5/6
5.2
Tốc độ nâng, đầy tải/không tải
m/ s
0.050/0.054
0.050/0.054
5.3
Tốc độ thả, đầy tải/không tải
m/ s
0.067/0.054
0.067/0.054
5.8
Độ dốc leo tối đa, tải đầy/không tải
%
8/16
8/16
5.10.
Loại phanh dịch vụ
Phanh điện từ
Phanh điện từ
6.1
Công suất động cơ định mức S2 60 phút
kW
2.5
1.6
6.2
Công suất định mức động cơ nâng S3 15%
kW
2.2
2.2
6.4
Điện áp bình điện/công suất danh nghĩa K5
V/ Ah
Pin Lithium 24V/160Ah
Pin Lithium 24V/160Ah
8.1
Loại điều khiển ổ đĩa
AC
AC
10.5
Loại lái
Chỉ đạo điện tử
Chỉ đạo điện tử
10.7
Mức độ tiếng ồn
dB (A)
74
74

